An hỏi thăm Tanaka về một ngày cuối tuần mệt mỏi do bị sếp bắt đi làm đột xuất.
Hiragana: きゅうじつしゅっきん
Loại từ: Danh từ
Nghĩa: Đi làm vào ngày nghỉ
部長に休日出勤させられました。
Tôi bị trưởng phòng bắt đi làm vào ngày nghỉ.
Hiragana: いきなり
Loại từ: Phó từ
Nghĩa: Đột nhiên, bất ngờ
いきなり雨が降ってきた。
Trời đột nhiên đổ mưa.
Hiragana: いちにちじゅう
Loại từ: Danh từ (Phó từ)
Nghĩa: Suốt cả ngày
昨日は一日中、家にいました。
Hôm qua tôi đã ở nhà suốt cả ngày.
Hiragana: くらいあんと
Loại từ: Danh từ
Nghĩa: Khách hàng (client)
これからクライアントと打ち合わせです。
Bây giờ tôi sẽ có buổi họp với khách hàng.
Hiragana: せったい
Loại từ: Danh từ
Nghĩa: Buổi tiếp đãi
夜は接待があります。
Buổi tối có buổi tiếp đãi khách hàng.
Hiragana: むりやり
Loại từ: Phó từ
Nghĩa: Một cách ép buộc, miễn cưỡng
無理やりお酒を飲まされました。
Tôi đã bị ép uống rượu.
Hiragana: きぶん
Loại từ: Danh từ
Nghĩa: Tâm trạng, cảm giác
今日は仕事をする気分じゃない。
Hôm nay tôi không có tâm trạng làm việc.
Hiragana: どうじょうする
Loại từ: Động từ (III)
Nghĩa: Đồng cảm, thông cảm
彼の話に同情しました。
Tôi đã đồng cảm với câu chuyện của anh ấy.
Để hiểu rõ, hãy xem sự khác biệt khi cùng một tình huống được diễn tả bằng hai thể khác nhau:
| Thể | Ví dụ | Sắc thái | Ai là trung tâm? |
|---|---|---|---|
| Sai khiến (使役形) |
部長は私を残業させた。 | Khách quan, chỉ đơn thuần kể lại hành động của sếp. | Trưởng phòng |
| Bị động Sai khiến (使役受身形) |
私は部長に残業させられた。 | Tiêu cực, nhấn mạnh sự bất mãn, cảm giác bị ép buộc của "tôi". | "Nỗi khổ" của "tôi" |
| Nhóm | Quy tắc chia | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nhóm I (Dạng ngắn) |
Đuôi u → a + される | 書く (kaku) → 書かされる 待つ (matsu) → 待たされる |
| Nhóm I (Ngoại lệ) | Động từ kết thúc bằng す (su) BẮT BUỘC dùng dạng dài: Đuôi su → sa + せられる |
話す (hanasu) → 話させられる (Không dùng 話さされる vì khó đọc) |
| Nhóm II | Bỏ ます + させられる | 食べる (taberu) → 食べさせられる やめる (yameru) → やめさせられる |
| Nhóm III | Bất quy tắc | する (suru) → させられる 来る (kuru) → 来させられる (ko-saserareru) |
1. Động từ「歌う」(hát) khi chia sang thể Bị động Sai khiến là gì?
2. Động từ「やめる」(từ bỏ) khi chia sang thể Bị động Sai khiến là gì?
3. Hoàn thành câu: 社長に日曜も会社に (来る) → ?
4. Hoàn thành câu: 兄にご飯を (作る) → ?
5. Hoàn thành câu: 父に家の仕事を (手伝う) → ?
6. Hoàn thành câu: 先輩に、たくさんの資料を (コピーする) → ?
7. Hoàn thành câu: 部長に、たくさんの荷物を (持つ) → ?
8. Hoàn thành câu: 私は母に部屋を (掃除する) → ?