Trưởng phòng Suzuki giao việc cho An trước chuyến công tác đột xuất.
Hiragana: あつまる
Loại từ: Động từ (I)
Nghĩa: Tập trung, tập hợp
会議室に集まってください。
Xin hãy tập trung ở phòng họp.
Hiragana: ぶんたんする
Loại từ: Động từ (III)
Nghĩa: Phân chia, phân công
仕事を分担しましょう。
Chúng ta hãy cùng phân chia công việc nào.
Hiragana: しじょうちょうさ
Loại từ: Danh từ
Nghĩa: Điều tra thị trường
来週、市場調査を始めます。
Tuần sau chúng tôi sẽ bắt đầu điều tra thị trường.
Hiragana: にってい
Loại từ: Danh từ
Nghĩa: Lịch trình, kế hoạch
出張の日程を決めました。
Tôi đã quyết định lịch trình đi công tác.
Hiragana: ほんやくする
Loại từ: Động từ (III)
Nghĩa: Biên dịch
このメールを日本語に翻訳してください。
Hãy dịch email này sang tiếng Nhật giúp tôi.
Hiragana: きたいする
Loại từ: Động từ (III)
Nghĩa: Kỳ vọng, mong đợi
あなたの活躍を期待しています。
Chúng tôi đang kỳ vọng vào sự thành công của bạn.
Hiragana: むりをする
Loại từ: Động từ (III)
Nghĩa: Làm việc quá sức
あまり無理をしないでくださいね。
Bạn đừng làm việc quá sức nhé.
Trong hội thoại, tại sao Trưởng phòng lại dùng những câu như 「勉強させないといけない」(phải bắt học) khi nói về con trai, nhưng An lại nói 「私にやらせてください」(hãy cho phép em làm) khi nhận việc?
Thể 〜させる này có ý nghĩa gì?
Thể Sai Khiến (使役形 - しえきけい) diễn tả hành động tác động lên người khác, khiến họ làm hoặc cho phép họ làm một việc gì đó. Nó có hai chức năng chính:
Dùng khi người có địa vị cao hơn (bố mẹ, giáo viên, sếp) yêu cầu/bắt buộc người khác (con cái, học sinh, nhân viên) làm một việc gì đó.
週末は息子に勉強させないといけないんだ。
Tôi phải bắt con trai học bài vào cuối tuần.
先生は学生を廊下に立たせました。
Giáo viên đã bắt học sinh đứng ở hành lang.
母は弟に部屋を掃除させました。
Mẹ tôi đã bắt em trai dọn phòng.
Dùng khi người nói cho phép người khác làm một việc gì đó, thường là điều họ muốn làm. Mẫu「〜せてください」là cách nói lịch sự để xin phép.
ぜひ、私にやらせてください。
Nhất định xin hãy cho phép em được làm ạ!
体の調子が悪かったので、会社を休ませてもらいました。
Vì sức khỏe không tốt nên tôi đã được (cấp trên) cho phép nghỉ làm.
子どもが遊びたがっていたので、公園で遊ばせました。
Vì con tôi muốn chơi nên tôi đã cho nó chơi ở công viên.
Để sử dụng Thể Sai Khiến, bạn cần chia động từ theo các quy tắc sau:
| Loại Động Từ | Quy Tắc Chia | Ví dụ (Thể ます → Thể Sai Khiến) |
|---|---|---|
| Nhóm I | Chuyển đuôi hàng い → hàng あ + せる | 書きます → 書かせる 待ちます → 待たせる 読みます → 読ませる |
| Nhóm II | Bỏ ます → thêm させる | 食べます → 食べさせる 見ます → 見させる やめます → やめさせる |
| Bất quy tắc | Ghi nhớ | 来ます → 来させる します → させる |
1. わたしは子どもにへやを(かたづける) → ?
2. 社長はよくみんなを(わらう) → ?
3. 先生は生徒に自由に意見を (言う) → ?