| Bài 1 | ~より/~ほど、~のほう、~と~とどちら(So sánh hơn / kém) |
| Bài 2 | ~ながら、~ところです、~まで~(Vừa làm A vừa làm B, đúng lúc, cho đến khi) |
| Bài 3 | ~ませんか、~ましょう/~ましょうか(Rủ rê, mời mọc) |
| Bài 4 | Thể khả năng (~(ら)れます), ~ことができます(Diễn tả khả năng, năng lực) |
| Bài 5 | ~たことがある (Kinh nghiệm), ~ことがある (Thỉnh thoảng)(Trải nghiệm trong quá khứ) |
| Bài 6 | ~てもいい, ~てはいけない, ~なければならない(Cho phép, cấm đoán, nghĩa vụ) |
| Bài 7 | ~がほしい, ~たい, ~といいです(Diễn tả mong muốn) |
| Bài 8 | ~そうです, ~がっています, ~まま(Phỏng đoán, tường thuật, trạng thái) |
| Bài 9 | ~から/~からです, ~ので, ~て/~で(Nguyên nhân, lý do) |
| Bài 10 | ~に, ~ために, ~ように(Mục đích) |
| Bài 11 | ~(も)~し, ~たり~たりします(Liệt kê lý do, hành động) |
| Bài 12 | ~かもしれません, ~はずです, ~ようです/~みたいです(Suy đoán, phỏng đoán) |
| Bài 13 | ~なさい, ~ほうがいいです, ~ないと(Mệnh lệnh, khuyên bảo, phải làm) |
| Bài 14 | ~たら, ~ば, ~と(Câu điều kiện, giả định) |
| Bài 15 | ~たら, ~なら(Câu điều kiện, giả định - Nâng cao) |
| Bài 16 | ~ても, ~のに(Nhượng bộ "Mặc dù...") |
| Bài 17 | ~と, ~かどうか(Trích dẫn gián tiếp) |
| Bài 18 | ~(よ)うと思います, ~つもりです(Dự định, quyết định) |
| Bài 19 | ~と言っていました, ~そうです, ~らしいです(Tường thuật, tin đồn) |
| Bài 20 | ~くします/~にします, ~くなります/~になります, ~ようになります(Biến đổi trạng thái) |
| Bài 21 | ~にします/~ことにします, ~になります/~ことになります(Quyết định / Được quyết định) |
| Bài 22 | ~てみます, ~ておきます, ~てしまいます(Thử làm, làm sẵn, làm xong/hối tiếc) |
| Bài 23 | あげます/~てあげます, くれます/~てくれます, もらいます/~てもらいます(Cho, nhận hành động) |
| Bài 24 | ~(ら)れます (Thể bị động)(Hành động bị tác động) |
| Bài 25 | ~(さ)せます (Thể sai khiến)(Bắt/cho phép ai làm gì) |
| Bài 1 | Bài ôn tập/ Practice Lesson 1-5 |
| Sumary | Bài ôn tập/ Practice Lesson 1-10 |
| Sumary | Bài ôn tập/ Practice Lesson 1-15 |
| Sumary | Bài ôn tập/ Practice Lesson 1-20 |
| Sumary | Bài ôn tập/ Practice Lesson 1-25 |
| Sumary | Bài ôn tập/ Practice Kính Ngữ - Keigo -Trợ từ |